踌躇【躊躇】
[chóu chú] [踌 躇]
do dự
犹豫不决,拿不定主意。
面对这次难得的出国进修机会,他没有丝毫踌躇。
miàn duì zhè cì nán dé de chū guó jìn xiū jī huì, tā méi yǒu sī háo chóu chú.Đứng trước cơ hội ra nước ngoài tu nghiệp hiếm có này, anh ấy không chút do dự.
踌躇 đọc là chóu chú, nghĩa là do dự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chóu chú] [踌 躇]
do dự
犹豫不决,拿不定主意。
面对这次难得的出国进修机会,他没有丝毫踌躇。
miàn duì zhè cì nán dé de chū guó jìn xiū jī huì, tā méi yǒu sī háo chóu chú.Đứng trước cơ hội ra nước ngoài tu nghiệp hiếm có này, anh ấy không chút do dự.
踌躇 (chóu chú) nghĩa là do dự. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 踌, 躇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 踌躇不决 (chóu chú bù jué) – do dự; 踌躇不前 (chóu chú bù qián) – do dự không tiến lên; 踌躇满志 (chóu chú mǎn zhì) – hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ).