XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果断 đọc là guǒ duàn, nghĩa là quyết đoán; dứt khoát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

果断

[guǒ duàn] [果 断]

quyết đoán; dứt khoát

决断迅速,不犹豫

面对突发危机,经理果断采取了应急措施。

miàn duì tū fā wēi jī, jīng lǐ guǒ duàn cǎi qǔ le yìng jí cuò shī.

Đối mặt với khủng hoảng bất ngờ, giám đốc đã dứt khoát áp dụng các biện pháp ứng phó khẩn cấp.

政策调控必须果断,不能犹豫。

zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.

Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

政府采取果断措施平息了暴乱。

zhèng fǔ cǎi qǔ guǒ duàn cuò shī píng xī le bào luàn.

Chính phủ đã áp dụng biện pháp quyết liệt để dập tắt cuộc bạo loạn.

很好,这个决定既果断又务实,祝你顺利。

hěn hǎo, zhè ge jué dìng jì guǒ duàn yòu wù shí, zhù nǐ shùn lì.

Rất tốt, quyết định này vừa quyết đoán vừa thực tế, chúc em thuận lợi.

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

Hỏi đáp về từ 果断

果断 nghĩa là gì?

果断 (guǒ duàn) nghĩa là quyết đoán; dứt khoát. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 果断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 果断?

Thường gặp: 英明果断 (yīng míng guǒ duàn) – sáng suốt và quyết đoán.