XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果树 đọc là guǒ shù, nghĩa là cây ăn quả; lượng từ: 棵 (kē). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

果树【果樹】

[guǒ shù] [果 树]

cây ăn quả; lượng từ: 棵 (kē)

主要生产可食用果实的树木

农民们在山坡上种植了大片果树。

nóng mín men zài shān pō shàng zhòng zhí le dà piàn guǒ shù.

Những người nông dân đã trồng một vạt lớn cây ăn quả trên sườn đồi.

棵

院子里的苹果树结了好多果子。

yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.

Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.

爷爷在花园里种了几棵果树。

yé ye zài huā yuán lǐ zhǒng le jǐ kē guǒ shù.

Ông nội trồng mấy cây ăn quả trong vườn.

他打算在这块空地上种几棵果树。

tā dǎ suàn zài zhè kuài kōng dì shàng zhǒng jǐ kē guǒ shù.

Ông ấy dự định trồng vài cây ăn quả trên mảnh đất trống này.

Hỏi đáp về từ 果树

果树 nghĩa là gì?

果树 (guǒ shù) nghĩa là cây ăn quả; lượng từ: 棵 (kē). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 果树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 果树?

Thường gặp: 黄果树瀑布 (huáng guǒ shù pù bù) – thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安顺 (ān shùn), Quý Châu; 黄果树大瀑布 (huáng guǒ shù dà pù bù) – thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安顺 (ān shùn), Quý Châu.