XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果酱 đọc là guǒ jiàng, nghĩa là mứt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

果酱【果醬】

[guǒ jiàng] [果 酱]

mứt

用水果加糖熬成的浓稠食品。

早餐我通常吃涂了草莓果酱的面包。

zǎo cān wǒ tōng cháng chī tú le cǎo méi guǒ jiàng de miàn bāo.

Bữa sáng tôi thường ăn bánh mì phết mứt dâu tây.

Hỏi đáp về từ 果酱

果酱 nghĩa là gì?

果酱 (guǒ jiàng) nghĩa là mứt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 果酱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 酱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 果酱?

Thường gặp: 苹果酱 (píng guǒ jiàng) – nước sốt táo; 橙皮果酱 (chéng pí guǒ jiàng) – mứt vỏ cam.