XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 酱 đọc là jiàng, nghĩa là tương; nước sốt. Thuộc bộ Dậu 酉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

酱【醬】

[jiàng]

tương; nước sốt; xốt

浓稠的调味品或糊状食品。

这道菜需要加入一些特制的牛肉酱。

zhè dào cài xū yào jiā rù yì xiē tè zhì de niú ròu jiàng.

Món ăn này cần cho thêm một ít sốt thịt bò đặc chế.

màu nâu sẫm; màu cánh gián

像酱一样的暗红黄色。

他的脸冻成了酱紫色。

tā de liǎn dòng chéng le jiàng zǐ sè.

Mặt anh ấy bị cóng thành màu tím tái sẫm.

对,不过你可以少放一点麻婆豆腐酱。

duì, bú guò nǐ kě yǐ shǎo fàng yì diǎn má pó dòu fu jiàng.

Đúng vậy, nhưng cậu có thể cho ít sốt đậu phụ Ma Bà một chút.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

别忘了加一点儿甜的酱。

bié wàng le jiā yì diǎn r tián de jiàng.

Đừng quên thêm một chút nước sốt ngọt.

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来

你看,调料架上就有现成的麻婆豆腐酱。

nǐ kàn, tiáo liào jià shàng jiù yǒu xiàn chéng de má pó dòu fu jiàng.

Cậu nhìn xem, trên kệ gia vị có sẵn sốt đậu phụ Ma Bà kìa.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 酱

酱 nghĩa là gì?

酱 (jiàng) nghĩa là tương; nước sốt. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 酱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 酱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 酱 thuộc bộ Dậu (酉).

Chữ 酱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 果酱 (guǒ jiàng) – mứt; 酱油 (jiàng yóu) – nước tương; 沾酱 (zhān jiàng) – chấm (nấu ăn); 肉酱 (ròu jiàng) – nước sốt thịt băm; 蘸酱 (zhàn jiàng) – nước chấm; 虾酱 (xiā jiàng) – mắm tôm.