肉酱
[ròu jiàng] [肉 酱]
nước sốt thịt băm; (nghĩa bóng) thịt băm; một người bị chặt thành mảnh
这道菜需要加入一些特制的牛肉酱。
zhè dào cài xū yào jiā rù yì xiē tè zhì de niú ròu jiàng.Món ăn này cần cho thêm một ít sốt thịt bò đặc chế.
肉酱 đọc là ròu jiàng, nghĩa là nước sốt thịt băm; (nghĩa bóng) thịt băm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ròu jiàng] [肉 酱]
nước sốt thịt băm; (nghĩa bóng) thịt băm; một người bị chặt thành mảnh
这道菜需要加入一些特制的牛肉酱。
zhè dào cài xū yào jiā rù yì xiē tè zhì de niú ròu jiàng.Món ăn này cần cho thêm một ít sốt thịt bò đặc chế.
肉酱 (ròu jiàng) nghĩa là nước sốt thịt băm; (nghĩa bóng) thịt băm.
Viết lần lượt từng chữ 肉, 酱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 烤肉酱 (kǎo ròu jiàng) – nước sốt thịt nướng.