XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

桃树 đọc là táo shù, nghĩa là cây đào; lượng từ: 株 (zhū). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

桃树【桃樹】

[táo shù] [桃 树]

cây đào; lượng từ: 株 (zhū)

结桃子的落叶小乔木

爷爷在院子里种了一棵桃树,每年都结很多果子。

yé ye zài yuàn zi lǐ zhǒng le yì kē táo shù, měi nián dōu jié hěn duō guǒ zǐ.

Ông nội trồng một cây đào trong sân, năm nào cũng ra rất nhiều quả.

株

这棵桃树上的桃熟了。

zhè kē táo shù shàng de táo shú le.

Đào trên cây này đã chín.

Hỏi đáp về từ 桃树

桃树 nghĩa là gì?

桃树 (táo shù) nghĩa là cây đào; lượng từ: 株 (zhū). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 桃树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 桃, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.