XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

建树 đọc là jiàn shù, nghĩa là đóng góp; lập nên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

建树【建樹】

[jiàn shù] [建 树]

đóng góp; lập nên; sáng lập

建立的功绩或取得的成就。

他在医学领域颇有建树,曾多次获得国家级奖项。

tā zài yī xué lǐng yù pō yǒu jiàn shù, céng duō cì huò dé guó jiā jí jiǎng xiàng.

Ông ấy có nhiều đóng góp nổi bật trong lĩnh vực y học, từng nhiều lần nhận giải thưởng cấp quốc gia.

Hỏi đáp về từ 建树

建树 nghĩa là gì?

建树 (jiàn shù) nghĩa là đóng góp; lập nên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 建树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 建, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.