XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

功劳 đọc là gōng láo, nghĩa là đóng góp; công trạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

功劳【功勞】

[gōng láo] [功 劳]

đóng góp; công trạng; sự công nhận

对事业做出的重大贡献或成效。

项目成功有你的一份功劳。

xiàng mù chéng gōng yǒu nǐ de yí fèn gōng láo.

Dự án thành công có một phần công lao của bạn.

功劳值得肯定,不过站在中层管理者角度,也有需要探讨的地方。

gōng láo zhí dé kěn dìng, bú guò zhàn zài zhōng céng guǎn lǐ zhě jiǎo dù, yě yǒu xū yào tàn tǎo de dì fāng.

Công lao rất đáng khen ngợi, tuy nhiên đứng ở góc độ người quản lý cấp trung, cũng có những điểm cần thảo luận.

Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao

这个项目的功劳多半要归于大家。

zhè ge xiàng mù dì gōng láo duō bàn yào guī yú dà jiā.

Phần lớn công lao của dự án này phải thuộc về mọi người.

他的功劳大家心里都有数。

tā de gōng láo dà jiā xīn lǐ dōu yǒu shù.

Công lao của anh ấy mọi người đều hiểu rõ.

Hỏi đáp về từ 功劳

功劳 nghĩa là gì?

功劳 (gōng láo) nghĩa là đóng góp; công trạng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 功劳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 功, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 功劳?

Thường gặp: 汗马功劳 (hàn mǎ gōng láo) – chiến công.