XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

功臣 đọc là gōng chén, nghĩa là quan chức có công; người lập công xuất sắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

功臣

[gōng chén] [功 臣]

quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng

对事业做出巨大贡献的人或事物。

团队取得成功,每位成员都是功臣。

tuán duì qǔ dé chéng gōng, měi wèi chéng yuán dōu shì gōng chén.

Đội ngũ giành được thành công, mỗi thành viên đều là công thần.

古代帝王通过封建功臣维护政权。

gǔ dài dì wáng tōng guò fēng jiàn gōng chén wéi hù zhèng quán.

Các hoàng đế cổ đại phong đất cho công thần để duy trì chính quyền.

他是公司的头号功臣。

tā shì gōng sī de tóu hào gōng chén.

Anh ấy là công thần số một của công ty.

Hỏi đáp về từ 功臣

功臣 nghĩa là gì?

功臣 (gōng chén) nghĩa là quan chức có công; người lập công xuất sắc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 功臣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 功, 臣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 功臣?

Thường gặp: 开国功臣 (kāi guó gōng chén) – công thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh tru….