XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

功率 đọc là gōng lǜ, nghĩa là công suất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

功率

[gōng lǜ] [功 率]

công suất

单位时间内所做的功。

这台新电机的输出功率比旧款高很多。

zhè tái xīn diàn jī de shū chū gōng lǜ bǐ jiù kuǎn gāo hěn duō.

Công suất đầu ra của chiếc động cơ mới này cao hơn nhiều so với mẫu cũ.

关于预算,项目经费可通过双边科研基金申请,成功率很高。

guān yú yù suàn, xiàng mù jīng fèi kě tōng guò shuāng biān kē yán jī jīn shēn qǐng, chéng gōng lǜ hěn gāo.

Về ngân sách, kinh phí dự án có thể nộp đơn xin thông qua quỹ nghiên cứu khoa học song phương, tỉ lệ thành công rất cao.

Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung

这个电饭煲的功率是一千瓦。

zhè ge diàn fàn bāo de gōng lǜ shì yì qiān wǎ.

Công suất của nồi cơm điện này là một nghìn watt.

这个微波炉的功率是八百瓦。

zhè ge wēi bō lú de gōng lǜ shì bā bǎi wǎ.

Lò vi sóng này có công suất 800 watt.

Hỏi đáp về từ 功率

功率 nghĩa là gì?

功率 (gōng lǜ) nghĩa là công suất. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 功率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 功, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 功率?

Thường gặp: 光功率 (guāng gōng lǜ) – công suất quang; 电功率 (diàn gōng lǜ) – công suất điện (đo bằng watt); 功率恶化 (gōng lǜ è huà) – tổn hao công suất; 功率输出 (gōng lǜ shū chū) – công suất đầu ra (của thiết bị điện, v.v.); 发送功率 (fā sòng gōng lǜ) – công suất truyền; 零功率堆 (líng gōng lǜ duī) – lò phản ứng công suất bằng không.