XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罪人 đọc là zuì rén, nghĩa là người có tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

罪人

[zuì rén] [罪 NHÂN]

người có tội

对。学术圈子就这么大,低头不见抬头见,谁也不想轻易得罪人。

duì. xué shù quān zi jiù zhè me dà, dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn, shuí yě bù xiǎng qīng yì dé zuì rén.

Đúng. Giới học thuật chỉ lớn ngần này, ra vào đều gặp mặt, không ai muốn dễ dàng đắc tội người khác.

Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且

他说话太随便,容易得罪人。

tā shuō huà tài suí biàn, róng yì dé zuì rén.

Anh ấy ăn nói quá tùy tiện, dễ làm mất lòng người khác.

法官决定依法惩罚违法犯罪人员。

fǎ guān jué dìng yī fǎ chéng fá wéi fǎ fàn zuì rén yuán.

Thẩm phán quyết định trừng phạt kẻ vi phạm pháp luật theo đúng quy định.

Hỏi đáp về từ 罪人

罪人 nghĩa là gì?

罪人 (zuì rén) nghĩa là người có tội.

Cách viết 罪人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罪, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罪人?

Thường gặp: 千古罪人 (qiān gǔ zuì rén) – người bị lịch sử lên án (thành ngữ).