千古罪人
[qiān gǔ zuì rén] [千 古 罪 NHÂN]
người bị lịch sử lên án (thành ngữ)
千古罪人 đọc là qiān gǔ zuì rén, nghĩa là người bị lịch sử lên án (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiān gǔ zuì rén] [千 古 罪 NHÂN]
người bị lịch sử lên án (thành ngữ)
千古罪人 (qiān gǔ zuì rén) nghĩa là người bị lịch sử lên án (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 千, 古, 罪, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.