XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大臣 đọc là dà chén, nghĩa là đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大臣

[dà chén] [ĐẠI 臣]

đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các

君主国家的高级官员或某些国家的部长

古代皇帝常在朝堂上与各位大臣商议国家大事。

gǔ dài huáng dì cháng zài cháo táng shàng yǔ gè wèi dà chén shāng yì guó jiā dà shì.

Hoàng đế thời xưa thường cùng các vị đại thần thảo luận việc lớn quốc gia tại triều đình.

大臣向皇帝呈递了一份奏折。

dà chén xiàng huáng dì chéng dì le yí fèn zòu zhé.

Đại thần đã trình lên hoàng đế một bản tấu sớ.

皇上召见几位大臣商讨国家大事。

huáng shang zhào jiàn jǐ wèi dà chén shāng tǎo guó jiā dà shì.

Hoàng thượng triệu kiến vài vị đại thần thảo luận việc lớn của quốc gia.

大臣们每天早晨入宫朝见。

dà chén men měi tiān zǎo chén rù gōng cháo jiàn.

Các đại thần mỗi sáng đều vào cung bái kiến.

Hỏi đáp về từ 大臣

大臣 nghĩa là gì?

大臣 (dà chén) nghĩa là đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大臣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 臣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大臣?

Thường gặp: 外交大臣 (wài jiāo dà chén) – Bộ trưởng Ngoại giao; 掌玺大臣 (zhǎng xǐ dà chén) – tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); 船政大臣 (chuán zhèng dà chén) – Đại thần Hải quân thời nhà Thanh; 财务大臣 (cái wù dà chén) – bộ trưởng tài chính; 财政大臣 (cái zhèng dà chén) – bộ trưởng tài chính; 防卫大臣 (fáng wèi dà chén) – bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản).