财务大臣
[cái wù dà chén] [财 务 ĐẠI 臣]
bộ trưởng tài chính
财务大臣 đọc là cái wù dà chén, nghĩa là bộ trưởng tài chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cái wù dà chén] [财 务 ĐẠI 臣]
bộ trưởng tài chính
财务大臣 (cái wù dà chén) nghĩa là bộ trưởng tài chính.
Viết lần lượt từng chữ 财, 务, 大, 臣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.