XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财经 đọc là cái jīng, nghĩa là tài chính và kinh tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

财经【財經】

[cái jīng] [财 经]

tài chính và kinh tế

财政和经济的总称

他每天早晨都会关注最新的财经新闻。

tā měi tiān zǎo chén dōu huì guān zhù zuì xīn de cái jīng xīn wén.

Anh ấy theo dõi tin tức tài chính kinh tế mới nhất vào mỗi buổi sáng.

这家报纸每天提供最新的财经资讯。

zhè jiā bào zhǐ měi tiān tí gōng zuì xīn de cái jīng zī xùn.

Tờ báo này cung cấp thông tin tài chính mới nhất mỗi ngày.

他在著名网站上开设了一个财经专栏。

tā zài zhù míng wǎng zhàn shàng kāi shè le yí gè cái jīng zhuān lán.

Anh ấy đã mở một chuyên mục tài chính trên trang web nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 财经

财经 nghĩa là gì?

财经 (cái jīng) nghĩa là tài chính và kinh tế. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 财经 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 财经?

Thường gặp: 上海财经大学 (shàng hǎi cái jīng dà xué) – Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải (SUFE); 中央财经大学 (zhōng yāng cái jīng dà xué) – Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; 信报财经新闻 (xìn bào cái jīng xīn wén) – Tạp chí Kinh tế Hồng Kông; 汇业财经集团 (huì yè cái jīng jí tuán) – Delta Asia Financial Group (Macau); 贵州财经学院 (guì zhōu cái jīng xué yuàn) – Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu.