XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财力 đọc là cái lì, nghĩa là nguồn lực tài chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

财力【財力】

[cái lì] [财 力]

nguồn lực tài chính

资金或经济上的力量。

实施这项大型科研项目需要投入大量的人力和财力。

shí shī zhè xiàng dà xíng kē yán xiàng mù xū yào tóu rù dà liàng de rén lì hé cái lì.

Thực hiện dự án nghiên cứu khoa học quy mô lớn này cần đầu tư rất nhiều nhân lực và tài lực.

这倒确实是个硬伤,如果国家财力跟不上,通胀和税负都会飙升。

zhè dǎo què shí shì gè yìng shāng, rú guǒ guó jiā cái lì gēn bú shàng, tōng zhàng hé shuì fù dōu huì biāo shēng.

Đây đúng là một điểm yếu chí mạng, nếu năng lực tài chính quốc gia không theo kịp thì lạm phát và gánh nặng thuế đều sẽ tăng vọt.

Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下

Hỏi đáp về từ 财力

财力 nghĩa là gì?

财力 (cái lì) nghĩa là nguồn lực tài chính. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 财力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.