XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成本 đọc là chéng běn, nghĩa là chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

成本

[chéng běn] [成 本]

chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)

生产产品或提供服务所支出的费用。

这种产品的生产成本很高。

zhè zhǒng chǎn pǐn de shēng chǎn chéng běn hěn gāo.

Chi phí sản xuất của loại sản phẩm này rất cao.

不过,与此同时,成本也在上升。

bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.

Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

降低成本可以提高产品的利润。

jiàng dī chéng běn kě yǐ tí gāo chǎn pǐn de lì rùn.

Giảm chi phí có thể làm tăng lợi nhuận của sản phẩm.

那我们应该先从哪方面控制成本?

nà wǒ men yīng gāi xiān cóng nǎ fāng miàn kòng zhì chéng běn?

Vậy chúng ta nên kiểm soát chi phí từ mặt nào trước?

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 成本

成本 nghĩa là gì?

成本 (chéng běn) nghĩa là chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 成本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成本?

Thường gặp: 低成本 (dī chéng běn) – chi phí thấp; 总成本 (zǒng chéng běn) – tổng chi phí; 加工成本 (jiā gōng chéng běn) – chi phí chế biến; 历史成本 (lì shǐ chéng běn) – giá gốc (kế toán); 机会成本 (jī huì chéng běn) – chi phí cơ hội; 正常成本 (zhèng cháng chéng běn) – chi phí bình thường (kế toán).