XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机会成本 đọc là jī huì chéng běn, nghĩa là chi phí cơ hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

机会成本

[jī huì chéng běn] [机 会 成 本]

chi phí cơ hội

从理财角度看,你一次性投入这么大笔资金,机会成本太高了。

cóng lǐ cái jiǎo dù kàn, nǐ yí cì xìng tóu rù zhè me dà bǐ zī jīn, jī huì chéng běn tài gāo le.

Dưới góc độ quản trị tài chính, cô bỏ ra một khoản vốn lớn cùng lúc như vậy thì chi phí cơ hội quá cao.

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

Hỏi đáp về từ 机会成本

机会成本 nghĩa là gì?

机会成本 (jī huì chéng běn) nghĩa là chi phí cơ hội.

Cách viết 机会成本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 会, 成, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.