XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机票 đọc là jī piào, nghĩa là vé máy bay; vé hành khách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

机票【機票】

[jī piào] [机 票]

vé máy bay; vé hành khách; lượng từ: 张 (zhāng)

乘坐飞机的票

机票很贵。

jī piào hěn guì.

Vé máy bay rất đắt.

张

没飞成的机票可以改签或者退票。

méi fēi chéng de jī piào kě yǐ gǎi qiān huò zhě tuì piào.

Vé máy bay chưa bay có thể đổi chuyến hoặc trả vé.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

这张机票一共花了我五百美金。

zhè zhāng jī piào yí gòng huā le wǒ wǔ bǎi měi jīn.

Vé máy bay này tốn của tôi tổng cộng năm trăm đô la Mỹ.

真的吗?我看看。不仅是机票,连网约车也是这样,平台在利用个人数据画像杀熟呢。

zhēn de ma? wǒ kàn kàn. bù jǐn shì jī piào, lián wǎng yuē chē yě shì zhè yàng, píng tái zài lì yòng gè rén shù jù huà xiàng shā shú ne.

Thật sao? Để mình xem. Không chỉ là vé máy bay, ngay cả xe công nghệ cũng như vậy, nền tảng đang lợi dụng hồ sơ dữ liệu cá nhân để chèn ép khách quen đấy.

Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑

Hỏi đáp về từ 机票

机票 nghĩa là gì?

机票 (jī piào) nghĩa là vé máy bay; vé hành khách. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 机票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机票?

Thường gặp: 飞机票 (fēi jī piào) – vé máy bay.