XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发票 đọc là fā piào, nghĩa là hóa đơn; biên nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

发票【發票】

[fā piào] [发 票]

hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票 (tǒng yī fā piào))

购物后商家开的付款凭证

请给我一张发票。

qǐng gěi wǒ yì zhāng fā piào.

Xin cho tôi một tờ hóa đơn.

有!我手里的发票上有电话号码。

yǒu! wǒ shǒu lǐ de fā piào shàng yǒu diàn huà hào mǎ.

Có! Trên hoá đơn trong tay tớ có số điện thoại.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

开好发票后记得核对一下抬头。

kāi hǎo fā piào hòu jì de hé duì yí xià tái tóu.

Sau khi xuất hóa đơn nhớ đối chiếu lại tên đơn vị nhận.

明白了,下车时麻烦您帮我开一张发票。

míng bái le, xià chē shí má fán nín bāng wǒ kāi yì zhāng fā piào.

Tôi hiểu rồi, lúc xuống xe phiền bác xuất giúp tôi một tờ hóa đơn.

Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế

Hỏi đáp về từ 发票

发票 nghĩa là gì?

发票 (fā piào) nghĩa là hóa đơn; biên nhận. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 发票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发票?

Thường gặp: 商业发票 (shāng yè fā piào) – hóa đơn thương mại; 形式发票 (xíng shì fā piào) – hóa đơn chiếu lệ; 统一发票 (tǒng yī fā piào) – hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành…; 三联式发票 (sān lián shì fā piào) – (Đài Loan) hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 统一发票 (tǒng…; 二联式发票 (èr lián shì fā piào) – (Đài Loan) hoá đơn liên hai, một loại biên lai 统一发票 (tǒng yī fā piào….