商业发票
[shāng yè fā piào] [商 业 发 票]
hóa đơn thương mại
商业发票 đọc là shāng yè fā piào, nghĩa là hóa đơn thương mại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāng yè fā piào] [商 业 发 票]
hóa đơn thương mại
商业发票 (shāng yè fā piào) nghĩa là hóa đơn thương mại.
Viết lần lượt từng chữ 商, 业, 发, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.