XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邮票 đọc là yóu piào, nghĩa là tem (bưu chính); Lượng từ: 枚 (méi), 张 (zhāng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

邮票【郵票】

[yóu piào] [邮 票]

tem (bưu chính); Lượng từ: 枚 (méi), 张 (zhāng)

寄递邮件贴用的资费凭证。

这张信封上没有邮票。

zhè zhāng xìn fēng shàng méi yǒu yóu piào.

Trên phong bì này không có tem.

枚、张

他去邮局买了几个信封和邮票。

tā qù yóu jú mǎi le jǐ gè xìn fēng hé yóu piào.

Anh ấy đi bưu điện mua vài cái phong bì và tem thư.

他热衷于收集世界各地的邮票。

tā rè zhōng yú shōu jí shì jiè gè dì de yóu piào.

Anh ấy say mê thu thập tem từ khắp nơi trên thế giới.

请把邮票贴在信封右上角。

qǐng bǎ yóu piào tiē zài xìn fēng yòu shàng jiǎo.

Hãy dán tem vào góc trên bên phải phong bì.

Hỏi đáp về từ 邮票

邮票 nghĩa là gì?

邮票 (yóu piào) nghĩa là tem (bưu chính); Lượng từ: 枚 (méi), 张 (zhāng). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 邮票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邮, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 邮票?

Thường gặp: 纪念邮票 (jì niàn yóu piào) – tem bưu chính kỷ niệm.