XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 邮 đọc là yóu, nghĩa là bưu điện; bưu phẩm. Thuộc bộ Ấp 邑. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

邮

[yóu]

bưu điện; bưu phẩm

王老师,您也来邮局寄东西吗?

wáng lǎo shī, nín yě lái yóu jú jì dōng xī ma?

Thầy Vương, thầy cũng đến bưu điện gửi đồ ạ?

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

时隔三天,他才回复我的邮件。

shí gé sān tiān, tā cái huí fù wǒ de yóu jiàn.

Cách nhau ba ngày, anh ấy mới trả lời email của tôi.

开门啊,你想去邮局办什么事?

kāi mén a, nǐ xiǎng qù yóu jú bàn shén me shì?

Mở cửa chứ, em muốn đến bưu điện làm việc gì?

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

Hỏi đáp về chữ 邮

邮 nghĩa là gì?

邮 (yóu) nghĩa là bưu điện; bưu phẩm.

Cách viết chữ 邮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 邮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 邮 thuộc bộ Ấp (邑).

Chữ 邮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 邮件 (yóu jiàn) – thư từ; 邮票 (yóu piào) – tem (bưu chính); 邮箱 (yóu xiāng) – hộp thư; 电子邮件 (diàn zǐ yóu jiàn) – email; 邮局 (yóu jú) – bưu điện; 集邮 (jí yóu) – sưu tập tem.