邮政局
[yóu zhèng jú] [邮 政 局]
bưu điện
你可以去附近的邮政局办理汇款和包裹寄送业务。
nǐ kě yǐ qù fù jìn de yóu zhèng jú bàn lǐ huì kuǎn hé bāo guǒ jì sòng yè wù.Bạn có thể đến bưu điện gần đây để làm thủ tục chuyển tiền và gửi bưu kiện.
邮政局 đọc là yóu zhèng jú, nghĩa là bưu điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu zhèng jú] [邮 政 局]
bưu điện
你可以去附近的邮政局办理汇款和包裹寄送业务。
nǐ kě yǐ qù fù jìn de yóu zhèng jú bàn lǐ huì kuǎn hé bāo guǒ jì sòng yè wù.Bạn có thể đến bưu điện gần đây để làm thủ tục chuyển tiền và gửi bưu kiện.
邮政局 (yóu zhèng jú) nghĩa là bưu điện.
Viết lần lượt từng chữ 邮, 政, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.