XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出局 đọc là chū jú, nghĩa là (cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出局

[chū jú] [出 局]

(cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại; (cầu thủ hoặc đội) bị loại khỏi một cuộc thi; (nghĩa bóng) bị loại bỏ; bị loại trong môi trường cạnh tranh

比赛或竞争中被淘汰。

经过三轮比赛,他遗憾地出局了。

jīng guò sān lún bǐ sài, tā yí hàn dì chū jú le.

Sau ba vòng thi đấu, anh ấy đã ngậm ngùi bị loại.

Hỏi đáp về từ 出局

出局 nghĩa là gì?

出局 (chū jú) nghĩa là (cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出局 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.