XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电子邮件 đọc là diàn zǐ yóu jiàn, nghĩa là email; lượng từ: 封 (fēng), 份 (fèn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

电子邮件【電子郵件】

[diàn zǐ yóu jiàn] [电 子 邮 件]

email; lượng từ: 封 (fēng), 份 (fèn)

通过网络发送的电子信件

我刚给你发了一封电子邮件。

wǒ gāng gěi nǐ fā le yì fēng diàn zǐ yóu jiàn.

Tôi vừa gửi cho bạn một bức thư điện tử.

封、份

我今天收到了你的电子邮件。

wǒ jīn tiān shōu dào le nǐ de diàn zǐ yóu jiàn.

Hôm nay tôi đã nhận được thư điện tử của bạn.

Hỏi đáp về từ 电子邮件

电子邮件 nghĩa là gì?

电子邮件 (diàn zǐ yóu jiàn) nghĩa là email; lượng từ: 封 (fēng), 份 (fèn). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 电子邮件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 子, 邮, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.