XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 件 đọc là jiàn, nghĩa là cái; chiếc. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

件

[jiàn]

cái; chiếc; món; lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc

用于事情、衣物等的量词

这件衣服很好看。

zhè jiàn yī fu hěn hǎo kàn.

Bộ quần áo này rất đẹp.

这件红的和那件白的,哪个好?

zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?

Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

这件红的好看,那件白的太小。

zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.

Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

Hỏi đáp về chữ 件

件 nghĩa là gì?

件 (jiàn) nghĩa là cái; chiếc. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 件 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 件 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 件 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 条件 (tiáo jiàn) – điều kiện; 事件 (shì jiàn) – sự kiện; 文件 (wén jiàn) – tài liệu; 证件 (zhèng jiàn) – giấy tờ; 邮件 (yóu jiàn) – thư từ; 电子邮件 (diàn zǐ yóu jiàn) – email.