XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

证件 đọc là zhèng jiàn, nghĩa là giấy tờ; giấy chứng nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

证件【證件】

[zhèng jiàn] [证 件]

giấy tờ; giấy chứng nhận; giấy tờ tùy thân

证明身份或资格的文件

请拿出你的证件。

qǐng ná chū nǐ de zhèng jiàn.

Xin hãy lấy giấy tờ của bạn ra.

老师,办卡需要带什么证件?

lǎo shī, bàn kǎ xū yào dài shén me zhèng jiàn?

Thầy ơi, làm thẻ cần mang giấy tờ gì ạ?

Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện

人员进出该大楼需要出示证件。

rén yuán jìn chū gāi dà lóu xū yào chū shì zhèng jiàn.

Nhân viên ra vào tòa nhà này cần xuất trình giấy tờ.

需要报案证明、照片和身份证件。

xū yào bào àn zhèng míng, zhào piàn hé shēn fèn zhèng jiàn.

Cần giấy chứng nhận báo án, ảnh và giấy tờ tùy thân.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

Hỏi đáp về từ 证件

证件 nghĩa là gì?

证件 (zhèng jiàn) nghĩa là giấy tờ; giấy chứng nhận. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 证件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 证, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 证件?

Thường gặp: 假证件 (jiǎ zhèng jiàn) – giấy tờ giả; 证件照 (zhèng jiàn zhào) – ảnh nhận dạng.