XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

条件 đọc là tiáo jiàn, nghĩa là điều kiện; hoàn cảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

条件【條件】

[tiáo jiàn] [条 件]

điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện

影响事物的因素、状况或要求

这里的条件很好。

zhè lǐ de tiáo jiàn hěn hǎo.

Điều kiện ở đây rất tốt.

个

好的,我会向投资人说明这些条件。

hǎo de, wǒ huì xiàng tóu zī rén shuō míng zhè xiē tiáo jiàn.

Được rồi, mình sẽ giải thích rõ những điều kiện này với nhà đầu tư.

Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…

这个地区的生活条件越来越好。

zhè ge dì qū de shēng huó tiáo jiàn yuè lái yuè hǎo.

Điều kiện sinh hoạt của khu vực này ngày càng tốt.

在目前条件下,这不失为一个好办法。

zài mù qián tiáo jiàn xià, zhè bù shī wèi yí gè hǎo bàn fǎ.

Trong điều kiện hiện tại, đây vẫn có thể coi là một cách hay.

Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为

Hỏi đáp về từ 条件

条件 nghĩa là gì?

条件 (tiáo jiàn) nghĩa là điều kiện; hoàn cảnh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 条件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 条, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 条件?

Thường gặp: 无条件 (wú tiáo jiàn) – vô điều kiện; 条件句 (tiáo jiàn jù) – mệnh đề điều kiện; 条件式 (tiáo jiàn shì) – có điều kiện; 付款条件 (fù kuǎn tiáo jiàn) – điều kiện thanh toán; 充要条件 (chōng yào tiáo jiàn) – điều kiện cần và đủ; 先决条件 (xiān jué tiáo jiàn) – một điều kiện tiên quyết.