XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

条件反射 đọc là tiáo jiàn fǎn shè, nghĩa là phản xạ có điều kiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 条件反射

条件反射 nghĩa là gì?

条件反射 (tiáo jiàn fǎn shè) nghĩa là phản xạ có điều kiện.

Cách viết 条件反射 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 条, 件, 反, 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 条件反射?

Thường gặp: 非条件反射 (fēi tiáo jiàn fǎn shè) – phản xạ không điều kiện (sinh lý học).