条件反射
[tiáo jiàn fǎn shè] [条 件 反 射]
phản xạ có điều kiện
条件反射 đọc là tiáo jiàn fǎn shè, nghĩa là phản xạ có điều kiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiáo jiàn fǎn shè] [条 件 反 射]
phản xạ có điều kiện
条件反射 (tiáo jiàn fǎn shè) nghĩa là phản xạ có điều kiện.
Viết lần lượt từng chữ 条, 件, 反, 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 非条件反射 (fēi tiáo jiàn fǎn shè) – phản xạ không điều kiện (sinh lý học).