XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反射 đọc là fǎn shè, nghĩa là phản chiếu; phản xạ (từ gương, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

反射

[fǎn shè] [反 射]

phản chiếu; phản xạ (từ gương, v.v.); phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật)

光线波段返回或机体对刺激的反应

阳光照在水面上,反射出耀眼的光芒。

yáng guāng zhào zài shuǐ miàn shàng, fǎn shè chū yào yǎn de guāng máng.

Ánh nắng chiếu lên mặt nước, phản chiếu ra ánh sáng chói chang.

还可以配合使用高反射率的热反射涂料。

hái kě yǐ pèi hé shǐ yòng gāo fǎn shè lǜ de rè fǎn shè tú liào.

Còn có thể kết hợp sử dụng sơn phản xạ nhiệt có độ phản xạ cao.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về từ 反射

反射 nghĩa là gì?

反射 (fǎn shè) nghĩa là phản chiếu; phản xạ (từ gương, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 反射 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反射?

Thường gặp: 反射光 (fǎn shè guāng) – phản chiếu ánh sáng; 反射弧 (fǎn shè hú) – cung phản xạ; 反射镜 (fǎn shè jìng) – gương phản xạ; 反射面 (fǎn shè miàn) – bề mặt phản xạ; 反射作用 (fǎn shè zuò yòng) – phản xạ; 反射动作 (fǎn shè dòng zuò) – hành động phản xạ.