XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

影响 đọc là yǐng xiǎng, nghĩa là ảnh hưởng; tác động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

影响

[yǐng xiǎng] [影 响]

ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến

对人或事物产生作用或改变

别影响他学习。

bié yǐng xiǎng tā xué xí.

Đừng ảnh hưởng đến việc học của cậu ấy.

股

影响不大,再听一次就明白了。

yǐng xiǎng bú dà, zài tīng yí cì jiù míng bái le.

Không ảnh hưởng nhiều, nghe lại một lần là hiểu.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

这位作家的著作影响了几代人。

zhè wèi zuò jiā de zhù zuò yǐng xiǎng le jǐ dài rén.

Tác phẩm của nhà văn này đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ.

是啊,这对年轻人影响太大了。

shì a, zhè duì nián qīng rén yǐng xiǎng tài dà le.

Đúng vậy, điều này ảnh hưởng quá lớn tới giới trẻ.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

Hỏi đáp về từ 影响

影响 nghĩa là gì?

影响 (yǐng xiǎng) nghĩa là ảnh hưởng; tác động. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 影响 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 影, 响 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 影响?

Thường gặp: 影响力 (yǐng xiǎng lì) – sức ảnh hưởng; 影响面 (yǐng xiǎng miàn) – phạm vi ảnh hưởng; 有影响 (yǒu yǐng xiǎng) – có tầm ảnh hưởng; 巨大影响 (jù dà yǐng xiǎng) – ảnh hưởng to lớn; 广泛影响 (guǎng fàn yǐng xiǎng) – ảnh hưởng rộng rãi; 影响层面 (yǐng xiǎng céng miàn) – tác động.