XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有影响 đọc là yǒu yǐng xiǎng, nghĩa là có tầm ảnh hưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有影响

[yǒu yǐng xiǎng] [HỮU 影 响]

có tầm ảnh hưởng

做得好的地方,是沟通及时,而且没有影响最后期限。

zuò de hǎo de dì fāng, shì gōu tōng jí shí, ér qiě méi yǒu yǐng xiǎng zuì hòu qī xiàn.

Điểm làm tốt là giao tiếp kịp thời, hơn nữa không ảnh hưởng đến thời hạn cuối.

Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc

今日中国在国际上更有影响。

jīn rì zhōng guó zài guó jì shàng gèng yǒu yǐng xiǎng.

Trung Quốc ngày nay có ảnh hưởng hơn trên trường quốc tế.

肯定会有影响。所以组委会还在研究,尽量减少对他们的干扰。

kěn dìng huì yǒu yǐng xiǎng. suǒ yǐ zǔ wěi huì hái zài yán jiū, jǐn liàng jiǎn shǎo duì tā men de gān rǎo.

Chắc chắn sẽ có ảnh hưởng. Nên ban tổ chức vẫn đang nghiên cứu, cố gắng giảm thiểu sự can thiệp đối với họ.

Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử

Hỏi đáp về từ 有影响

有影响 nghĩa là gì?

有影响 (yǒu yǐng xiǎng) nghĩa là có tầm ảnh hưởng.

Cách viết 有影响 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 影, 响 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.