XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

影响面 đọc là yǐng xiǎng miàn, nghĩa là phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

影响面

[yǐng xiǎng miàn] [影 响 面]

phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng

影响面究竟有多大?具体有多少家企业的关键账目受到了波及?

yǐng xiǎng miàn jiū jìng yǒu duō dà? jù tǐ yǒu duō shǎo jiā qǐ yè de guān jiàn zhàng mù shòu dào le bō jí?

Phạm vi ảnh hưởng rốt cuộc lớn đến mức nào? Cụ thể có bao nhiêu doanh nghiệp bị ảnh hưởng sổ sách then chốt?

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻

Hỏi đáp về từ 影响面

影响面 nghĩa là gì?

影响面 (yǐng xiǎng miàn) nghĩa là phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng.

Cách viết 影响面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 影, 响, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.