XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环境影响 đọc là huán jìng yǐng xiǎng, nghĩa là tác động môi trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

环境影响

[huán jìng yǐng xiǎng] [环 境 影 响]

tác động môi trường

自由市场也必须有底线,我们必须制定环境影响评估硬性指标,以防止生态灾难。

zì yóu shì chǎng yě bì xū yǒu dǐ xiàn, wǒ men bì xū zhì dìng huán jìng yǐng xiǎng píng gū yìng xìng zhǐ biāo, yǐ fáng zhǐ shēng tài zāi nàn.

Thị trường tự do cũng phải có giới hạn đỏ, chúng ta phải đưa ra các chỉ tiêu cứng về đánh giá tác động môi trường để ngăn ngừa thảm họa sinh thái.

Trong bài: Đề xuất quy phạm pháp lý khai thác tài nguyên công hải và vũ trụ

受环境影响,该公司的海外业务有所萎缩。

shòu huán jìng yǐng xiǎng, gāi gōng sī de hǎi wài yè wù yǒu suǒ wěi suō.

Do ảnh hưởng từ môi trường, mảng kinh doanh nước ngoài của công ty có phần thu hẹp.

Hỏi đáp về từ 环境影响

环境影响 nghĩa là gì?

环境影响 (huán jìng yǐng xiǎng) nghĩa là tác động môi trường.

Cách viết 环境影响 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 境, 影, 响 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 环境影响?

Thường gặp: 环境影响评估 (huán jìng yǐng xiǎng píng gū) – đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT.