XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环球 đọc là huán qiú, nghĩa là vòng quanh thế giới; toàn cầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

环球【環球】

[huán qiú] [环 球]

vòng quanh thế giới; toàn cầu

围绕地球或指整个地球

他梦想有一天能够去环球旅行。

tā mèng xiǎng yǒu yì tiān néng gòu qù huán qiú lǚ xíng.

Anh ấy mơ ước có một ngày có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.

小美,你看多边央行数字货币桥项目,确实能绕开环球银行金融电信协会系统。

xiǎo měi, nǐ kàn duō biān yāng xíng shù zì huò bì qiáo xiàng mù, què shí néng rào kāi huán qiú yín háng jīn róng diàn xìn xié huì xì tǒng.

Tiểu Mỹ, cậu xem dự án mBridge này, quả thực có thể đi vòng qua hệ thống SWIFT.

Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……

这位年轻的船长独自完成了环球航行。

zhè wèi nián qīng de chuán cháng dú zì wán chéng le huán qiú háng xíng.

Vị thuyền trưởng trẻ tuổi này đã một mình hoàn thành chuyến hải trình vòng quanh thế giới.

Hỏi đáp về từ 环球

环球 nghĩa là gì?

环球 (huán qiú) nghĩa là vòng quanh thế giới; toàn cầu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 环球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 环球?

Thường gặp: 环球化 (huán qiú huà) – toàn cầu hóa; 环球唱片 (huán qiú chàng piàn) – Universal Records; 环球旅行 (huán qiú lǚ xíng) – du hành vòng quanh thế giới; 环球时报 (huán qiú shí bào) – Global Times (bản tin hàng tuần về tin quốc tế từ Nhân Dân Nhật Báo…; 环球定位系统 (huán qiú dìng wèi xì tǒng) – hệ thống định vị toàn cầu (GPS); 环球音乐集团 (huán qiú yīn yuè jí tuán) – Universal Music Group.