XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环球时报 đọc là huán qiú shí bào, nghĩa là Global Times (bản tin hàng tuần về tin quốc tế từ Nhân Dân Nhật Báo 人民日报 (rén mín rì bào)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 环球时报

环球时报 nghĩa là gì?

环球时报 (huán qiú shí bào) nghĩa là Global Times (bản tin hàng tuần về tin quốc tế từ Nhân Dân Nhật Báo 人民日报 (rén mín rì bào)).

Cách viết 环球时报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 球, 时, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.