XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预报 đọc là yù bào, nghĩa là dự báo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

预报【預報】

[yù bào] [预 报]

dự báo

预先报告天气或事件

天气预报说明天会下雨。

tiān qì yù bào shuō míng tiān huì xià yǔ.

Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ có mưa.

我看过了,今天天气预报说会晴。

wǒ kàn guo le, jīn tiān tiān qì yù bào shuō huì qíng.

Mình xem rồi, dự báo thời tiết hôm nay nói sẽ nắng.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

电台正在播放今天的天气预报。

diàn tái zhèng zài bō fàng jīn tiān de tiān qì yù bào.

Đài phát thanh đang phát bản tin thời tiết hôm nay.

我看天气预报了,明天还要下雨呢。

wǒ kàn tiān qì yù bào le, míng tiān hái yào xià yǔ ne.

Thầy xem dự báo thời tiết rồi, ngày mai còn mưa nữa đấy.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

Hỏi đáp về từ 预报

预报 nghĩa là gì?

预报 (yù bào) nghĩa là dự báo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 预报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 预报?

Thường gặp: 天气预报 (tiān qì yù bào) – dự báo thời tiết.