XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预告 đọc là yù gào, nghĩa là dự báo; dự đoán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

预告【預告】

[yù gào] [预 告]

dự báo; dự đoán; thông báo trước

事先通告事情的内容或发生时间

官方平台昨夜发文,向公众预告了新课程的发布时间。

guān fāng píng tái zuó yè fā wén, xiàng gōng zhòng yù gào le xīn kè chéng de fā bù shí jiān.

Nền tảng chính thức tối qua đã đăng bài, thông báo trước cho công chúng thời gian ra mắt khóa học mới.

thông báo trước; đoạn giới thiệu phim, chương trình

事先通告的内容,如节目预告或宣传片

这部电影的预告在网上的播放量极高。

zhè bù diàn yǐng de yù gào zài wǎng shàng de bō fàng liàng jí gāo.

Đoạn giới thiệu của bộ phim này có lượt xem cực cao trên mạng.

气象台预告今晚部分地区可能有冰雹。

qì xiàng tái yù gào jīn wǎn bù fen dì qū kě néng yǒu bīng báo.

Đài khí tượng dự báo tối nay một số khu vực có thể có mưa đá.

Hỏi đáp về từ 预告

预告 nghĩa là gì?

预告 (yù gào) nghĩa là dự báo; dự đoán. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 预告 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 预告?

Thường gặp: 预告片 (yù gào piàn) – đoạn phim trailer (cho phim).