XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预兆 đọc là yù zhào, nghĩa là điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

预兆【預兆】

[yù zhào] [预 兆]

điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trước

事先显露出来的迹象或征兆。

老人说燕子低飞是下雨的预兆,这种说法在农村地区流传已久。

lǎo rén shuō yàn zi dī fēi shì xià yǔ de yù zhào, zhè zhǒng shuō fǎ zài nóng cūn dì qū liú chuán yǐ jiǔ.

Người già nói chim én bay thấp là điềm báo trời sắp mưa, cách nói này đã lưu truyền lâu đời ở vùng nông thôn.

Hỏi đáp về từ 预兆

预兆 nghĩa là gì?

预兆 (yù zhào) nghĩa là điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 预兆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 兆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.