XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兆头 đọc là zhào tou, nghĩa là điềm; báo hiệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

兆头【兆頭】

[zhào tou] [兆 头]

điềm; báo hiệu; dấu hiệu

事先显露出来的迹象或征兆。

瑞雪兆丰年,这场大雪是个好兆头。

ruì xuě zhào fēng nián, zhè chǎng dà xuě shì gè hǎo zhào tou.

Tuyết lành báo năm bội thu, trận tuyết lớn này là một điềm tốt.

Hỏi đáp về từ 兆头

兆头 nghĩa là gì?

兆头 (zhào tou) nghĩa là điềm; báo hiệu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 兆头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兆, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.