XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 告 đọc là gào, nghĩa là (hình thức kết hợp) nói; bảo. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

告

[gào]

1.(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo

把事情向人说明或向司法机关控诉

原告决定向法院告他侵权。

yuán gào jué dìng xiàng fǎ yuàn gào tā qīn quán.

Nguyên đơn quyết định kiện anh ta lên tòa án vì vi phạm bản quyền.

2.xin; thỉnh cầu (nghỉ phép, từ chức, từ biệt)

向上级或他人提出请求

身体欠佳的他打算告老还乡。

shēn tǐ qiàn jiā de tā dǎ suàn gào lǎo huán xiāng.

Sức khỏe không tốt nên ông ấy dự định xin cáo lão về quê.

3.biểu thị; tuyên bố đạt đến trạng thái nào đó

宣告达到某种状态

这场旷日持久的官司终于告终。

zhè chǎng kuàng rì chí jiǔ de guān sī zhōng yú gào zhōng.

Vụ kiện kéo dài dai dẳng này cuối cùng cũng kết thúc.

听起来很方便,谢谢你告诉我。

tīng qǐ lái hěn fāng biàn, xiè xiè nǐ gào sù wǒ.

Nghe có vẻ rất tiện lợi, cảm ơn cậu đã nói cho mình biết.

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

没事,路上小心,办好告诉我。

méi shì, lù shang xiǎo xīn, bàn hǎo gào sù wǒ.

Không có gì, đi đường cẩn thận, làm xong báo thầy hay.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

Hỏi đáp về chữ 告

告 nghĩa là gì?

告 (gào) nghĩa là (hình thức kết hợp) nói; bảo. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 告 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 告 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 告 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 告诉 (gào su) – nói cho biết, báo cho; 广告 (guǎng gào) – quảng cáo; 告别 (gào bié) – rời đi; 报告 (bào gào) – thông báo; 转告 (zhuǎn gào) – truyền đạt; 公告 (gōng gào) – đăng thông báo.