XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大地 đọc là dà dì, nghĩa là trái đất; mẹ đất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大地

[dà dì] [ĐẠI 地]

trái đất; mẹ đất

广大的地面;地球表面。

春天到了,温暖的阳光洒满大地,万物复苏。

chūn tiān dào le, wēn nuǎn de yáng guāng sǎ mǎn dà dì, wàn wù fù sū.

Mùa xuân tới, ánh nắng ấm áp trải khắp mặt đất, vạn vật hồi sinh.

嗯,这样一来,是不是就能极大地保障受援国政策自主权,从而按本国国情规划?

èn, zhè yàng yì lái, shì bu shì jiù néng jí dà dì bǎo zhàng shòu yuán guó zhèng cè zì zhǔ quán, cóng ér àn běn guó guó qíng guī huà?

Ừm, như vậy thì có phải sẽ bảo đảm tối đa quyền tự chủ chính sách của nước nhận viện trợ, từ đó quy hoạch theo quốc tình nước họ?

Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực

工业革命极大地提高了生产力。

gōng yè gé mìng jí dà dì tí gāo le shēng chǎn lì.

Cách mạng công nghiệp đã nâng cao mạnh mẽ năng suất lao động.

炮声轰鸣,震得大地都在颤抖。

pào shēng hōng míng, zhèn de dà dì dōu zài chàn dǒu.

Tiếng pháo gầm vang, làm rung chuyển cả mặt đất.

Hỏi đáp về từ 大地

大地 nghĩa là gì?

大地 (dà dì) nghĩa là trái đất; mẹ đất. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大地?

Thường gặp: 大地主 (dà dì zhǔ) – địa chủ lớn; 大地洞 (dà dì dòng) – hang lớn; 大地线 (dà dì xiàn) – một đường trắc địa (đường cong); 大地之歌 (dà dì zhī gē) – Das Lied von der Erde (Bài ca Trái Đất); 东非大地堑 (dōng fēi dà dì qiàn) – thung lũng tách giãn Đông Phi; 唐山大地震 (táng shān dà dì zhèn) – Trận động đất lớn Đường Sơn (1976).