XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全世界 đọc là quán shì jiè, nghĩa là toàn thế giới; toàn bộ thế giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

全世界

[quán shì jiè] [全 世 界]

toàn thế giới; toàn bộ thế giới

地球上的所有国家和地区

全世界有很多人在学习中文。

quán shì jiè yǒu hěn duō rén zài xué xí zhōng wén.

Trên toàn thế giới có rất nhiều người đang học tiếng Trung.

全世界的穆斯林都会庆祝开斋节。

quán shì jiè de mù sī lín dōu huì qìng zhù kāi zhāi jié.

Các tín đồ Hồi giáo trên khắp thế giới đều đón mừng lễ Eid al-Fitr.

这项科研成果影响了全国乃至全世界。

zhè xiàng kē yán chéng guǒ yǐng xiǎng le quán guó nǎi zhì quán shì jiè.

Thành quả nghiên cứu này đã gây ảnh hưởng đến cả nước, thậm chí là toàn thế giới.

Hỏi đáp về từ 全世界

全世界 nghĩa là gì?

全世界 (quán shì jiè) nghĩa là toàn thế giới; toàn bộ thế giới. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 全世界 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 世, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全世界?

Thường gặp: 全世界第一 (quán shì jiè dì yī) – đầu tiên trên thế giới; 与全世界为敌 (yǔ quán shì jiè wéi dí) – (thành ngữ) đối đầu với cả thế giới.