全世界第一
[quán shì jiè dì yī] [全 世 界 第 一]
đầu tiên trên thế giới
全世界第一 đọc là quán shì jiè dì yī, nghĩa là đầu tiên trên thế giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[quán shì jiè dì yī] [全 世 界 第 一]
đầu tiên trên thế giới
全世界第一 (quán shì jiè dì yī) nghĩa là đầu tiên trên thế giới.
Viết lần lượt từng chữ 全, 世, 界, 第, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.