与全世界为敌
[yǔ quán shì jiè wéi dí] [与 全 世 界 为 敌]
(thành ngữ) đối đầu với cả thế giới
与全世界为敌 đọc là yǔ quán shì jiè wéi dí, nghĩa là (thành ngữ) đối đầu với cả thế giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǔ quán shì jiè wéi dí] [与 全 世 界 为 敌]
(thành ngữ) đối đầu với cả thế giới
与全世界为敌 (yǔ quán shì jiè wéi dí) nghĩa là (thành ngữ) đối đầu với cả thế giới.
Viết lần lượt từng chữ 与, 全, 世, 界, 为, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.