XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

与否 đọc là yǔ fǒu, nghĩa là liệu có hay không (ở cuối một câu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

与否【與否】

[yǔ fǒu] [与 否]

liệu có hay không (ở cuối một câu)

用于句末或词后,表示是否如此。

方案可行与否,需要经过严谨的市场检验。

fāng àn kě xíng yǔ fǒu, xū yào jīng guò yán jǐn de shì chǎng jiǎn yàn.

Phương án có khả thi hay không cần phải trải qua sự kiểm nghiệm nghiêm ngặt của thị trường.

无论成功与否,都与运气无关。

wú lùn chéng gōng yǔ fǒu, dōu yǔ yùn qì wú guān.

Dù thành công hay không cũng không liên quan gì đến vận may.

这个方案可行与否,大家见仁见智。

zhè ge fāng àn kě xíng yǔ fǒu, dà jiā jiàn rén jiàn zhì.

Phương án này có khả thi hay không, mọi người nhìn nhận khác nhau.

Hỏi đáp về từ 与否

与否 nghĩa là gì?

与否 (yǔ fǒu) nghĩa là liệu có hay không (ở cuối một câu). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 与否 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 与, 否 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.