XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 邪 đọc là xié, nghĩa là ma quỷ; tà ác. Thuộc bộ Ấp 邑. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

邪

[xié]

ma quỷ; tà ác; nham hiểm

不正当的,邪恶的

邪不压正,正义最终会战胜一切邪恶势力。

xié bù yā zhèng, zhèng yì zuì zhōng huì zhàn shèng yí qiè xié è shì lì.

Tà không thắng chính, công lý cuối cùng sẽ chiến thắng mọi thế lực tà ác.

tà khí, tác nhân gây bệnh (y học cổ truyền)

中医指致病因素

寒邪入侵会导致感冒。

hán xié rù qīn huì dǎo zhì gǎn mào.

Hàn tà xâm nhập sẽ dẫn đến cảm cúm.

kỳ lạ, quái đản, khác thường

离奇,奇异

这件事情真是邪门。

zhè jiàn shì qíng zhēn shì xié mén.

Chuyện này thật là kỳ quái.

他发誓要改邪归正,不再犯错。

tā fā shì yào gǎi xié guī zhèng, bú zài fàn cuò.

Anh ấy thề sẽ làm lại cuộc đời, không bao giờ phạm sai lầm nữa.

正义终将战胜邪恶的黑暗势力。

zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è de hēi àn shì lì.

Chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng thế lực đen tối gian ác.

大家坚信正义终将战胜邪恶。

dà jiā jiān xìn zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è.

Mọi người tin tưởng vững chắc rằng chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng gian ác.

Hỏi đáp về chữ 邪

邪 nghĩa là gì?

邪 (xié) nghĩa là ma quỷ; tà ác. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 邪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 邪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 邪 thuộc bộ Ấp (邑).

Chữ 邪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 改邪归正 (gǎi xié guī zhèng) – sửa đổi cách sống (thành ngữ); 邪恶 (xié è) – nham hiểm; 中邪 (zhòng xié) – bị quỷ ám; 六邪 (liù xié) – (Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 风 (fēng), lạnh 寒 (hán…; 奸邪 (jiān xié) – xảo quyệt và độc ác; 妖邪 (yāo xié) – quái vật tà ác.