XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正邪 đọc là zhèng xié, nghĩa là sự đối lập giữa chính khí 正气 (zhèng qì) và tà khí 邪气 (xié qì) (y học cổ truyền). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 正邪

正邪 nghĩa là gì?

正邪 (zhèng xié) nghĩa là sự đối lập giữa chính khí 正气 (zhèng qì) và tà khí 邪气 (xié qì) (y học cổ truyền).

Cách viết 正邪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 邪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正邪?

Thường gặp: 正邪相争 (zhèng xié xiāng zhēng) – thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đ….